Danh mục nghề tỉnh Gia Lai

Viết bởi  Sln đc: 1618 lần

 

           ỦY BAN NHÂN DÂN                                                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

                TỈNH GIA LAI

            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO; MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ, TỪNG NHÓM ĐỐI TƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số ………/2016/QĐ-UBND ngày ………/……../2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Đối với lao động nông thôn học nghề và lớp người khuyết tật học hòa nhập

 

TT

Tên nghề đào tạo

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (ngàn đồng/người học/khóa)

Dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn

Dân tộc thiểu số, diện hưởng chính sách ưu đãi có công cách mạng, hộ nghèo, bị thu hồi đất, lao động nữ mất việc làm

Hộ cận nghèo

Phụ nữ, lao động nông thôn khác

Lớp có người khuyết tật học hòa nhập

Lớp lao động nông thôn học nghề

Lớp có người khuyết tật học hòa nhập

Lớp lao động nông thôn học nghề

Lớp có người khuyết tật học hòa nhập

Lớp lao động nông thôn học nghề

Lớp có người khuyết tật học hòa nhập

Lớp lao động nông thôn học nghề

A. Nhóm nghề 1,5 tháng 132 giờ

1

Trồng, chăm sóc và cạo mủ cao su

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

2

Trồng cà phê

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

3

Trồng hồ tiêu

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

4

Trồng mía đường

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

5

Trồng nấm

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

6

Trồng rau an toàn

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

7

Trồng lúa năng suất cao

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

8

Trồng ngô

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

9

Trồng khoai lang, sắn

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

10

Trồng đậu tương, lạc

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

11

Trồng và khai thác rừng trồng

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

12

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

13

Nuôi và phòng bệnh cho trâu bò

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

14

Nuôi và phòng bệnh cho dê

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

15

Nuôi và phòng bệnh cho lợn

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

16

Nuôi và phòng bệnh cho gà

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

17

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

18

Nuôi ong

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

19

Nuôi và đánh bắt cá lòng hồ

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

20

Nuôi cá nước ngọt

2.160

1.844

1.620

1.383

1.350

1.153

1.080

922

B. Nhóm nghề 2 tháng 175 giờ

1

Lắp đặt và sửa chữa điện sinh hoạt

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

2

Sửa chữa máy cày công suất nhỏ

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

3

Sửa chữa bảo dưỡng xe gắn máy

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

4

SC máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

5

Hàn

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

6

Nề

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

7

Cắt may cơ bản

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

8

Dệt thổ cẩm

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

9

Mộc dân dụng

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

10

Sản xuất gạch Tuy nel

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

11

Sản xuất gạch không nung

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

12

Mây - tre đan

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

13

Dịch vụ chăm sóc gia đình

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

14

N.V bảo mẫu

2.794

2.354

2.096

1.766

1.746

1.471

1.397

1.177

C. Nhóm nghề trên 4 tháng

1

Tin học văn phòng

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

2

Điện dân dụng

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

3

Cắt may dân dụng

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

4

Chăn nuôi – Thú y

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

5

Trồng trọt – Bảo vệ thực vật

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

6

Sửa chữa máy nông nghiệp

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

7

Cắt may trang phục nữ

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

8

Trồng cây công nghiệp

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

9

Lắp đặt điện nội thất

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

10

Sữa chữa bơm điện

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

11

Kỹ thuật xây dựng dân dụng

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

12

Kỹ thuật chế biến món ăn

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

13

Sửa chữa xe gắn máy

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

14

Trồng và nhân giống nấm

4.000

3.406

3.000

2.555

2.500

2.129

2.000

1.703

 

II. Đối với người học nghề là người khuyết tật

 

TT

Tên nghề đào tạo

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đồng/người học/khóa)

A. Nhóm nghề 3,5 tháng; 330 giờ

1

Chăn nuôi gia súc gia cầm

3.445.000

2

Trồng cây lương thực, thực phẩm

3.445.000

3

Trồng rau

3.445.000

4

Trồng cây công nghiệp

3.445.000

5

Bảo vệ thực vật

3.445.000

6

Làm vườn - Cây cảnh

3.445.000

7

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

3.445.000

B. Nhóm nghề 4 tháng; 350 giờ

1

May công nghiệp

3.525.000

2

Tin học văn phòng

3.525.000

3

Điện dân dụng

3.525.000

4

Cơ điện nông thôn

3.525.000

5

Điện tử dân dụng

3.525.000

6

Mộc dân dụng

3.525.000

7

Kỹ thuật chế biến món ăn

3.525.000

C. Nhóm nghề trên 4 tháng

1

May công nghiệp

6.000.000

2

Tin học văn phòng

6.000.000

3

Điện dân dụng

6.000.000

4

Cơ điện nông thôn

6.000.000

5

Điện tử dân dụng

6.000.000

6

Mộc dân dụng

6.000.000

7

Kỹ thuật chế biến món ăn

6.000.000

8

Chăn nuôi gia súc gia cầm

6.000.000

9

Trồng cây lương thực, thực phẩm

6.000.000

10

Trồng rau

6.000.000

11

Trồng cây công nghiệp

6.000.000

12

Bảo vệ thực vật

6.000.000

13

Làm vườn - Cây cảnh

6.000.000

14

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

6.000.000

       
 
   
Đánh giá
(0 phiếu)
Sửa lần cuối vào Thứ bảy, 31 Tháng 12 2016 07:04

CỔNG THÔNG TIN

TCLNTN QUA BÁO ĐÀI

CÁC LIÊN KẾT

            

        A